Friday, January 1, 2016

Mẹo nhớ nhanh Hệ thống tài khoản kế toán

Hệ thống tài khoản kế toán là một bản tra cứu các loại tài khoản của kế toán, Tuy nhiên Hệ thống có tới hơn 9 loại tài khoản và mỗi loại có nhiều tài khoản, cho nên không thể dễ dàng ghi nhớ, vậy  mẹo ghi nhớ là một tiện ích kế toán rất quan trọng.
 tiện ích ghi nhớn hệ thống kế toán 
Mẹo ghi nhớ hệ thống tài khoản kế toán

1. Làm quen với từng loại tài khoản:

- Việc đầu tiên các bạn cần quan tâm đó là các bạn học từng loại tài khoản trước, sau đó mới học sang loại tài khoản khác.

VD: Loại tài khoản 1 có bao nhiều tài khoản cấp 1, cấp 2, cấp 3. Các bạn học xong thì học sang loại tài khoản 2.
 

2. Bản chất của từng loại tài khoản:

- Loại tài khoản đầu 1 - Là loại tài khoản “Tài sản ngắn hạn”
- Loại tài khoản đầu 2 - Là loại tài khoản “Tài sản dài hạn”
- Loại tài khoản đầu 3 - Là loại tài khoản “Nợ phải trả”
- Loại tài khoản đầu 4 - Là loại tài khoản “Nguồn vốn chủ sở hữu”
- Loại tài khoản đầu 5 - Là loại tài khoản “Doanh thu”
- Loại tài khoản đầu 6 - Là loại tài khoản “Chi phí sản xuất, kinh doanh”
- Loại tài khoản đầu 7 - Là loại tài khoản “Thu nhập khác”
- Loại tài khoản đầu 8 - Là loại tài khoản “Chi phí khác”
- Loại tài khoản đầu 9 -  Là loại tài khoản “Xác định kết quả kinh doanh” (Tập hợp CP và DT)
- Loại tài khoản đầu 0 -  Là loại tài khoản “ngoài bảng”
 

Như vậy:
- Nói đến Tiền thì nhớ đến TK đầu 1
- Nói đến TSCĐ – Chi phí dài hạn thì nhớ đến TK đầu 2
- Nói đến các khoản Nợ phải trả, phải nộp thì nhớ đến TK đầu 3
- Nói đến Nguồn vốn chủ sở hữu thì nhớ đến TK đầu 4.
- Nói đến Doanh thu và Doanh thu khác thì nhớ đến TK đầu 5 + 7
- Nói đến Chi phí và Chi phí khác thì nhớ đến TK đầu 6 + 8.
- Nói đến việc tập hợp CP và DT thì nhớ đến TK 911.
 

Chú ý:
- TK đầu 5 và 7 là DT mang tính chất NGUỒN VỐN
- TK đầu 6 + 8 là CP mang tính chất TÀI SẢN
 

Kết luận:
Tài khoản Tài sản gồm: Tài khoản đầu 1 + 2 + 6 + 8
Tài khoản Nguồn Vốn gồm: Tài khoản đầu 3 + 4 + 5 +7
 

3. Cách định khoản các tài khoản:

- Các loại tài khoản Tài sản gồm các đầu: 
1,2,6,8:

           Ghi bên Nợ - Khi phát sinh tăng.
                         Ghi bên Có - Khi phát sinh giảm.

- Các loại tài khoản Nguồn vốn gồm các đầu:
 3,4,5,7:

             Ghi bên Có - Khi phát sinh tăng
                        Ghi bên Nợ - Khi phát sinh giảm:
 

4. Những chú ý khi định khoản hạch toán:

- Muốn định khoản kế toán tốt các bạn phải xác định được đối tượng kế toán được thực hiện trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
- Bên Nợ ghi trước/ Bên Có ghi sau, ghi hết bên nợ rồi sang bên có.
- Nghiệp vụ biến động tăng ghi 1 bên và Nghiệp vụ biến động giảm ghi 1 bên.
- Dòng ghi Nợ phải so le với Dòng ghi Có.
- Tổng giá trị bằng tiền ghi Bên Nợ = Tổng giá trị bằng tiền ghi Bên Có.
 

Thursday, December 31, 2015

Tải ứng dụng Hệ thống tài khoản kế toán trên điện thoại Android

Ứng dụng cung cấp doanh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp. Với 9 loại tài khoản:
- Tài khoản ngắn hạn
- Tài khoản dài hạn
- Nợ phải trả
- Vốn chủ sở hữu
- Doanh thu
- Chi phí sản xuất, kinh doanh
- Thu nhập khác
- Chi phí khác
- Tài khoản ngoài bảng
 
Tải bằng mã QRCode: 
Hoặc click vào đây:
https://play.google.com/store/apps/details?id=taikhoanketoan.com.luutrunghieu

Danh Mục Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán (Bảng tra)

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 - cập nhật mới nhất áp dụng cho năm 2015, áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang thực hiện kế toán theo Chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ được vận dụng quy định của Thông tư này, các bạn có thể tra cứu thông tin tài khoản kế toán 200 tại đây
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số
SỐ HIỆU TK
TÊN TÀI KHOẢN
TT
Cấp 1
Cấp 2

1
2
3
4



LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01
111

Tiền mặt


1111
Tiền Việt Nam


1112
Ngoại tệ


1113
Vàng tiền tệ
02
112

Tiền gửi Ngân hàng


1121
Tiền Việt Nam


1122
Ngoại tệ


1123
Vàng tiền tệ
03
113

Tiền đang chuyển


1131
Tiền Việt Nam


1132
Ngoại tệ
04
121

Chứng khoán kinh doanh


1211
Cổ phiếu


1212
Trái phiếu


1218
Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05
128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn


1281
Tiền gửi có kỳ hạn


1282
Trái phiếu


1283
Cho vay


1288
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06
131

Phải thu của khách hàng
07
133

Thuế GTGT được khấu trừ


1331
1332
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
08
136

Phải thu nội bộ


1361
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc


1362
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá


1363
Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá


1368
Phải thu nội bộ khác
09
138

Phải thu khác


1381
Tài sản thiếu chờ xử lý


1385
Phải thu về cổ phần hoá


1388
Phải thu khác
10
141

Tạm ứng
11
151

Hàng mua đang đi đường
12
152

Nguyên liệu, vật liệu
13
153
1531
1532
1533
1534
Công cụ, dụng cụ
Công cụ, dụng cụ
Bao bì luân chuyển
Đồ dùng cho thuê
Thiết bị, phụ tùng thay thế
14
154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15
155
1551
1557
Thành phẩm
Thành phẩm nhập kho
Thành phẩm bất động sản
16
156

Hàng hóa


1561
Giá mua hàng hóa


1562
Chi phí thu mua hàng hóa


1567
Hàng hóa bất động sản
17
157

Hàng gửi đi bán
18
158

Hàng hoá kho bảo thuế
19
161

Chi sự nghiệp


1611
Chi sự nghiệp năm trước


1612
Chi sự nghiệp năm nay
20
171

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21
211

Tài sản cố định hữu hình


2111
Nhà cửa, vật kiến trúc


2112
Máy móc, thiết bị


2113
Phương tiện vận tải, truyền dẫn


2114
Thiết bị, dụng cụ quản lý


2115
Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm


2118
TSCĐ khác
22
212
 2121
2122
Tài sản cố định thuê tài chính
TSCĐ hữu hình thuê tài chính.
TSCĐ vô hình thuê tài chính.
23
213

Tài sản cố định vô hình


2131
Quyền sử dụng đất


2132
Quyền phát hành


2133
Bản quyền, bằng sáng chế


2134
Nhãn hiệu, tên thương mại


2135
Chương trình phần mềm


2136
Giấy phép và giấy phép nhượng quyền


2138
TSCĐ vô hình khác
24
214

Hao mòn tài sản cố định


2141
Hao mòn TSCĐ hữu hình


2142
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính


2143
Hao mòn TSCĐ vô hình


2147
Hao mòn bất động sản đầu tư
25
217

Bất động sản đầu tư
26
221

Đầu tư vào công ty con
27
222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28
228
2281
2288
Đầu tư khác
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Đầu tư khác
29
229
2291
2292
2293
2294
Dự phòng tổn thất tài sản
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
30
241

Xây dựng cơ bản dở dang


2411
Mua sắm TSCĐ


2412
Xây dựng cơ bản


2413
Sửa chữa lớn TSCĐ
31
242

Chi phí trả trước
32
243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33
244

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược



LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34
331

Phải trả cho người bán
35
333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước


3331
Thuế giá trị gia tăng phải nộp


33311
Thuế GTGT đầu ra


33312
Thuế GTGT hàng nhập khẩu


3332
Thuế tiêu thụ đặc biệt


3333
Thuế xuất, nhập khẩu


3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp


3335
Thuế thu nhập cá nhân


3336
Thuế tài nguyên


3337
Thuế nhà đất, tiền thuê đất


3338
33381
33382
Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
Thuế bảo vệ môi trường
Các loại thuế khác


3339
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36
334

Phải trả người lao động


3341
Phải trả công nhân viên


3348
Phải trả người lao động khác
37
335

Chi phí phải trả
38
336

Phải trả nội bộ


3361
3362
3363
3368
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
Phải trả nội bộ khác
39
337

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40
338

Phải trả, phải nộp khác


3381
Tài sản thừa chờ giải quyết


3382
Kinh phí công đoàn


3383
Bảo hiểm xã hội


3384
Bảo hiểm y tế


3385
Phải trả về cổ phần hoá


3386
Bảo hiểm thất nghiệp


3387
Doanh thu chưa thực hiện


3388
Phải trả, phải nộp khác
41
341
3411
3412
Vay và nợ thuê tài chính
Các khoản đi vay
Nợ thuê tài chính
42
343
3431
34311
34312
34313
3432
Trái phiếu phát hành
Trái phiếu thường
Mệnh giá trái phiếu
Chiết khấu trái phiếu
Phụ trội trái phiếu
Trái phiếu chuyển đổi
43
344

Nhận ký quỹ, ký cược
44
347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45
352
3521
3522
3523
3524
Dự phòng phải trả
Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
Dự phòng phải trả khác
46
353

Quỹ khen thưởng phúc lợi


3531
Quỹ khen thưởng


3532
Quỹ phúc lợi


3533
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ


3534
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
47
356

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ


3561
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ


3562
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48
357

Quỹ bình ổn giá



LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49
411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu


4111
41111
41112
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
Cổ phiếu ưu đãi


4112
Thặng dư vốn cổ phần


4113
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu


4118
Vốn khác
50
412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51
413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái


4131
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ


4132
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52
414

Quỹ đầu tư phát triển
53
417

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54
418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55
419

Cổ phiếu quỹ
56
421

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối


4211
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước


4212
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57
441

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58
461

Nguồn kinh phí sự nghiệp


4611
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước


4612
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59
466

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ



LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
60
511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ


5111
Doanh thu bán hàng hóa


5112
Doanh thu bán các thành phẩm


5113
5114
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu trợ cấp, trợ giá


5117
Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư


5118
Doanh thu khác
61
515

Doanh thu hoạt động tài chính
62
521

Các khoản giảm trừ doanh thu


5211
Chiết khấu thương mại


5212
Giảm giá hàng bán


5213
Hàng bán bị trả lại



LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63
611

Mua hàng


6111
Mua nguyên liệu, vật liệu


6112
Mua hàng hóa
64
 621

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65
622

Chi phí nhân công trực tiếp
66
623

Chi phí sử dụng máy thi công


6231
Chi phí nhân công


6232
Chi phí nguyên, vật liệu


6233
Chi phí dụng cụ sản xuất


6234
Chi phí khấu hao máy thi công


6237
Chi phí dịch vụ mua ngoài


6238
Chi phí bằng tiền khác
67
627

Chi phí sản xuất chung


6271
Chi phí nhân viên phân xưởng


6272
Chi phí nguyên, vật liệu


6273
Chi phí dụng cụ sản xuất


6274
Chi phí khấu hao TSCĐ


6277
Chi phí dịch vụ mua ngoài


6278
Chi phí bằng tiền khác
68
631

Giá thành sản xuất
69
632

Giá vốn hàng bán
70
635

Chi phí tài chính
71
641

Chi phí bán hàng


6411
Chi phí nhân viên


6412
Chi phí nguyên vật liệu, bao bì


6413
Chi phí dụng cụ, đồ dùng


6414
Chi phí khấu hao TSCĐ


6415
Chi phí bảo hành


6417
Chi phí dịch vụ mua ngoài


6418
Chi phí bằng tiền khác
72
642

Chi phí quản lý doanh nghiệp


6421
Chi phí nhân viên quản lý


6422
Chi phí vật liệu quản lý


6423
Chi phí đồ dùng văn phòng


6424
Chi phí khấu hao TSCĐ


6425
Thuế, phí và lệ phí


6426
Chi phí dự phòng


6427
Chi phí dịch vụ mua ngoài


6428
Chi phí bằng tiền khác



LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
73
711

Thu nhập khác



LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
74
811

Chi phí khác
75
821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp


8211
Chi phí thuế TNDN hiện hành


8212
Chi phí thuế TNDN hoãn lại



TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
76
911

Xác định kết quả kinh doanh

Phần Mềm

Powered by Blogger.

Gallery

About

HTML

 

© 2013 Tiện Ích Kế Toán. All rights resevered. Designed by Templateism

Back To Top